Download  Print this page

Advertisement

GB
Router/Electronic Router
ID
Frais Tangan/Frais Tangan Elektronik Petunjuk penggunaan
VI
Máy Soi/Máy Phay điện tử
เครื ่ อ งเซาะร อ ง/เครื ่ อ งเซาะร อ งไฟฟ า
TH
3612
3612C

Instruction manual

Tài liệu hướng dẫn
คู  ม ื อ การใช ง าน

Advertisement

   Related Manuals for Makita 3612

   Summary of Contents for Makita 3612

  • Page 1: Instruction Manual

    Router/Electronic Router Instruction manual Frais Tangan/Frais Tangan Elektronik Petunjuk penggunaan Máy Soi/Máy Phay điện tử Tài liệu hướng dẫn เครื ่ อ งเซาะร อ ง/เครื ่ อ งเซาะร อ งไฟฟ า คู  ม ื อ การใช ง าน 3612 3612C...
  • Page 2 015264 003655 015265 015266 003660 005066 003802 003670...
  • Page 3 015267 001984 001985 003677 55 mm ( 2-3/16” ) 55 mm ( 2-3/16” ) 003683 003684 003688 003692...
  • Page 4 005072 003695 003698 003700 003701 005079 005080 015268...
  • Page 5 005074 015269 005076 015270 001145 003702 005116 005117...
  • Page 6 005118 005119 005120 005121 005122 005123 005124 005125...
  • Page 7 005127 005126 005128 005129 005130 005131 005132 005133...
  • Page 8 005134 005135 005136...
  • Page 9: Specifications

    32. Base 48. Screwdriver 16. Workpiece 33. Templet 17. Bit revolving direction 34. Distance (X) SPECIFICATIONS Model 3612 3612C Collet chuck capacity 12 mm or 1/2" Plunge capacity 0 - 60 mm No load speed (min 22,000 9,000 - 23,000...
  • Page 10 Save all warnings and switch or energising power tools that have the switch on invites accidents. instructions for future reference. 14. Remove any adjusting key or wrench before turning the power tool on. A wrench or a key left The term “power tool” in the warnings refers to your attached to a rotating part of the power tool may result mains-operated (corded) power tool or battery-operated in personal injury.
  • Page 11: Router Safety Warnings

    Adjusting the depth of cut (Fig. 1) GEB018-4 ROUTER SAFETY WARNINGS Place the tool on a flat surface. Loosen the lock lever and lower the tool body until the bit just touches the flat 1. Hold power tool by insulated gripping surfaces, surface.
  • Page 12 To start the tool, move the switch lever to the I (ON) • Use only router bits of which the maximum speed, as position. To stop the tool, move the switch lever to the O indicated on the bit, does exceed the maximum speed (OFF) position.
  • Page 13: Replacing Carbon Brushes

    • These accessories or attachments are recommended It is not recommended for use in the normal position. for use with your Makita tool specified in this manual. However, we do recommend its use in the inverted mode. The use of any other accessories or attachments might Fit as shown in the figure.
  • Page 14: Router Bits

    • Collet sleeve 6 mm, 8 mm, 10 mm Drill point flush trimming bit (Fig. 35) • Collet sleeve 3/8", 1/4" • Wrench 8-24 • Vacuum head set NOTE: • Some items in the list may be included in the tool package as standard accessories.
  • Page 15: Table Of Contents

    Cove beading bit (Fig. 44) Double ball bearing round corner bit (Fig. 51) 3RE 1/2" 006464 006471 Ball bearing flush trimming bit (Fig. 45) 1/4" 006465 Ball bearing corner rounding bit (Fig. 46) 1/4" 006466 Ball bearing chamfering bit (Fig. 47) θ...
  • Page 16 15. Pengarah serpihan kayu 31. Mata mesin 47. Tutup tempat sikat 16. Benda kerja 32. Dudukan 48. Obeng SPESIFIKASI Model 3612 3612C Kapasitas cekam kolet 12 mm atau 1/2" Kapasitas benam 0 - 60 mm Kecepatan tanpa beban (min 22.000 9.000 - 23.000...
  • Page 17 Simpanlah semua peringatan dan 12. Gunakan alat pelindung diri. Selalu gunakan pelindung mata. Peralatan pelindung seperti masker petunjuk untuk acuan di masa debu, sepatu pengaman anti-selip, helm pengaman, depan. atau pelindung telinga yang digunakan untuk kondisi yang sesuai akan mengurangi risiko cedera diri. 13.
  • Page 18 24. Gunakan mesin listrik, aksesori, dan mata mesin, bisa menyebabkan keretakan pada dudukan dll. sesuai dengan petunjuk ini, dengan mesin. memperhitungkan kondisi kerja dan jenis 16. Gunakan mata mesin dengan diameter kepala pekerjaan yang dilakukan. Penggunaan mesin listrik tirus yang tepat dan sesuai dengan kecepatan untuk penggunaan yang lain dari peruntukan dapat mesin.
  • Page 19 Untuk mesin dengan knop (Gb. 2) Kecepatan yang lebih tinggi diperoleh jika saklar diputar Dengan memutar knop, batas atas badan mesin bisa ke arah angka 5. Dan kecepatan yang lebih rendah disetel. Saat ujung mata mesin ditarik kembali melebihi diperoleh jika diputar ke arah angka 1. dari yang dibutuhkan sesuai permukaan pelat dudukan, Hal ini memungkinkan dipilihnya kecepatan ideal untuk putar knop menurunkan batas atas.
  • Page 20 Peruang (Aksesori) (Gb. 23) pada potongan kayu tambahan. Saat mengoperasikan mesin dalam posisi terbalik dengan Ketika menggunakan mata mesin berdiameter lebih menggunakan Penyangga Frais Tangan Makita, gunakan besar, pasang potongan kayu pada pemandu kelurusan peruang. yang memiliki ketebalan lebih dari 15 mm untuk Peruang mencegah mata mesin frais tangan jatuh ke mencegah mata mesin menabrak pemandu kelurusan.
  • Page 21: D A L1 L2

    Untuk menjaga KEAMANAN dan KEANDALAN mesin, perbaikan, perawatan atau penyetelan lain harus 006453 dilakukan oleh Pusat Layanan Resmi Makita dan selalu Mata mesin pembuat alur “V” (Gb. 33) gunakan suku cadang pengganti buatan Makita. PILIHAN AKSESORI θ...
  • Page 22: D A1 A2 L1 L2 L3

    Mata mesin ekor burung (Gb. 34) θ θ 30° 45° 14,5 35° 15SE 3/8" 60° 006462 14,5 14,5 23° 15LE 3/8" Mata mesin profil (Gb. 43) 30° 3/8" 006455 Mata mesin pemotongan benam berujung bor (Gb. 35) 1/2" 006463 Mata mesin profil hias (Gb. 44) 006456 Mata mesin pemotongan benam ganda berujung bor 006464...
  • Page 23: D A1 A2 A3 L1 L2 L3

    Mata mesin profil hias berbantalan peluru (Gb. 49) 006469 Mata mesin profil romawi berbantalan peluru (Gb. 50) 006470 Mata mesin pembulat sudut berbantalan peluru ganda (Gb. 51) 3RE 1/2" 006471...
  • Page 24 32. Đế 48. Tuốc-nơ-vít 17. Hướng xoay đầu mũi 33. Khuôn mẫu THÔNG SỐ KỸ THUẬT Kiểu 3612 3612C Công suất ngàm kẹp lồng 12 mm hoặc 1/2" Khả năng đâm sâu 0 - 60 mm Tốc độ không tải (phút 22.000...
  • Page 25 Lưu giữ tất cả cảnh báo và hướng 13. Tránh vô tình khởi động dụng cụ máy. Đảm bảo công tắc ở vị trí off (tắt) trước khi nối nguồn điện dẫn để tham khảo sau này. và/hoặc bộ pin, cầm hoặc mang dụng cụ máy. Việc mang dụng cụ...
  • Page 26 LƯU GIỮ CÁC HƯỚNG DẪN NÀY. Bảo dưỡng 25. Để nhân viên sửa chữa đủ trình độ bảo dưỡng dụng cụ máy của bạn và chỉ sử dụng các bộ phận CẢNH BÁO: thay thế đồng nhất. Việc này sẽ đảm bảo duy trì KHÔNG được để...
  • Page 27 Điều chỉnh bu-lông lục giác thấp nhất để có được chiều • Đĩa điều chỉnh tốc độ chỉ có thể được xoay đến số 5 và sâu cắt sâu nhất, làm theo phương pháp “Điều chỉnh trở về số 1. Không được cố xoay quá số 5 hoặc số 1, chiều sâu cắt”.
  • Page 28 Khi vận hành dụng cụ ở vị trí đảo ngược với Chân đứng có thể được thực hiện bằng các lỗ thuận tiện trong thanh Máy xoi Makita, hãy sử dụng ống đệm. dẫn để bắt bulông các mẩu gỗ thêm.
  • Page 29 14,5 35° định sẵn của chúng. 15SE 3/8" Nếu bạn cần hỗ trợ để biết thêm chi tiết về những phụ kiện này, hãy liên hệ với Trung tâm Dịch vụ của Makita tại 14,5 14,5 23° 15LE 3/8" địa phương của bạn.
  • Page 30 Đầu mũi tạo góc tròn (Hình 40) Đầu mũi vạt góc dạng bạc đạn (Hình 47) θ 45° 1/4" 60° 006460 Đầu mũi vát cạnh (Hình 41 & Hình 42) 006467 Đầu mũi xoi dạng bạc đạn (Hình 48) 1/2" 006461 006468 θ...
  • Page 31 F 15 . (5/8 ) 30. F 3612 3612C 1/2" 0 - 60 22,000 9,000 - 23,000 . (324 5.7 . 5.8 . EPTA 01/2003 END201-7 ENE010-1 F F F ENF002-2 ..F ....
  • Page 32 ENF100-1 F 220 V 250 V (RCD) F RCD GEA005-3 30 mA 11. F 12. F F F F F F F...
  • Page 33 F F F F F F F F F 10. F 14. F 24. F 16. F 18. F F GEB018-4...
  • Page 34 F F F F F F F F I (ON) F O (OFF) F (1.5 F OFF F F F F F 20 F 20 F 3612C F 0.8 . . F F F F...
  • Page 35 9,000 F F F 12,000 15,000 19,000 F F F 23,000 006450 F F F F F F F F (B) F F F F F F F F F F (B) F (1.5 (B) F F F F F F 15...
  • Page 36 (X) = ( F F F ) / 2 ( F F F F (B) F F F F (B) F (1.5 Makita F F F F Makita Makita Makita...
  • Page 37 F F F Makita F F F 006453 F F F θ Makita 1/4" 90° 006454 θ 14.5 35° 15SE 3/8" 14.5 14.5 23° 15LE 3/8" ., 1/2" ., 8 ., 10 30° 3/8" 3/8", 1/4" 8-24 006455 006456 1/4"...
  • Page 38 1/4" 006459 006465 006460 1/4" 006466 1/2" θ 006461 45° 1/4" θ 60° 30° 006467 45° 60° 006462 006468 1/2" 006463 006469 006464 006470...
  • Page 39 3RE 1/2" 006471...
  • Page 40 Makita Corporation Anjo, Aichi, Japan www.makita.com 883865A370...

This manual is also suitable for:

3612c

Comments to this Manuals

Symbols: 0
Latest comments: