ENGLISH (Original instructions) oil and sharp edges. FSM1610/1620 Do not handle steam cleaner with wet hands. STEAM MOP Do not pull or carry by cord, use cord as a handle, close door on cord, pull cord around sharp corners or expose Technical data cord to heated surfaces.
Page 5
(Original instructions) ENGLISH Inspection and repairs Extension cables & Class 1 product A 3-core cable must be used as your appliance is Unplug the appliance and allow to cool before performing any maintenance or repairs. earthed and of Class 1 construction. Before use, check the appliance for damaged or defective Up to 30m (100 ft) can be used without loss of power.
Page 6
ENGLISH (Original instructions) Attaching a cleaning pad (Fig. D) This Steam Mop incorporates an anti-calc system to help prolong the life of the system. Replacement cleaning pads are available from your Black & Note: Fill the water tank with clean tap water. Decker dealer:- (cat.
(Original instructions) ENGLISH Note: Always check you are using the correct setting before mop ‘OFF’. Unplug the unit from the electrical wall outlet, using your steam mop. Caution! Never leave the steam mop in one spot on any Hints for optimum use surface for any period of time.
ENGLISH (Original instructions) Protecting the environment Separate collection. This product must not be disposed of with normal household waste. Should you find one day that your Black & Decker product needs replacement, or if it is of no further use to you, do not dispose of it with household waste.
Bahasa Indonesia ♦ Jangan biarkan peralatan tersambung ke stopkontak FSM1610/1620 jika tidak digunakan. PEL UAP ♦ Jangan tarik kabel daya untuk melepas peralatan dari soket. Jauhkan kabel peralatan dari panas, Data teknis minyak, dan ujung yang tajam. Pel Uap FSM1610/1620 ♦...
Page 10
Bahasa Indonesia ♦ Cedera yang diakibatkan karena menyentuh kompo- ♦ Hati-hati saat menggunakan peralatan ini. JANGAN nen yang bergerak. sentuh komponen apa pun yang dapat menjadi ♦ Cedera yang diakibatkan karena menyentuh kompo- panas selama digunakan. nen yang panas. ♦ Matikan peralatan dan kembalikan gagang ke posisi ♦...
Page 11
Bahasa Indonesia 5. Kepala uap ♦ Letakkan pel uap pada alas dan tunggu hingga pel 6. Bantalan pembersih kepala uap uap dingin, (sekitar lima menit) 7. Alas ♦ Letakkan bagian depan sepatu Anda pada tab 8. Kait perapi kabel bagian bawah pelepas bantalan pembersih (14) dan injak dengan 9.
Page 12
Bahasa Indonesia Penggunaan Petunjuk untuk penggunaan secara optimal Penting! Unit ini akan membunuh 99,9% bakteri & ku- man jika digunakan sesuai dengan buku petunjuk ini dan Umum dengan bantalan serat mikro yang terpasang dan waktu Perhatian! Jangan gunakan pel uap tanpa memasang pengoperasian yang terus-menerus selama 90 detik.
Bahasa Indonesia ♦ Untuk tanda yang sulit dibersihkan, Anda dapat letakkan pel uap pada alas (7) dan tunggu hingga pel menggunakan larutan lembut dari sabun dan air uap dingin, (sekitar lima menit) untuk melembapkan kain Anda. Perhatian! Penting untuk memantau tingkat air di dalam tangki air.
TIẾNG VIỆT ♦ Phải rút phích cắm thiết bị ra khỏi ổ cắm điện khi không FSM1610/1620 sử dụng. CÂY LAU SÀN HƠI NƯỚC ♦ Tuyệt đối không kéo dây điện để rút phích cắm của thiết bị ra khỏi ổ cắm. Giữ dây điện của thiết bị cách xa nguồn Thông số...
TIẾNG VIỆT gian dài, bạn phải đảm bảo nghỉ giải lao thường ♦ Chỉ sử dụng để vệ sinh sàn; chỉ sử dụng theo chiều xuyên. thẳng đứng. Thiết bị này được thiết kế để sử dụng trong gia đình. An toàn điện Sau khi sử...
TIẾNG VIỆT Lắp ráp Gắn tấm trượt thảm (Hình F) (Chỉ dành cho kiểu Cảnh báo! Trước khi tiến hành bất kỳ thao tác nào sau máy FSM1620) đây, phải đảm bảo rằng bạn đã tắt và rút phích cắm của ♦...
Page 22
TIẾNG VIỆT Bật và tắt ♦ Cách sử dụng máy dễ dàng nhất là nghiêng tay cầm một góc 45° rồi từ từ tiến hành vệ sinh, vệ sinh từng ♦ Để bật dụng cụ, ấn công tắc BẬT/TẮT (1). Cây lau khu vực nhỏ...
Page 23
TIẾNG VIỆT Bảo vệ môi trường Sau khi sử dụng (Hình H & I) Thu gom riêng. Không được vứt bỏ sản phẩm ♦ Dựng thẳng tay cầm (4) rồi 'TẮT' cây lau sàn hơi này với rác thải sinh hoạt thông thường. nước, ♦...